———————————————–
========
- Metalaxyl-M (精甲霜灵): Hoạt chất trừ nấm có tính lưu dẫn mạnh.
- Fludioxonil (咯菌腈): Hoạt chất diệt nấm bảo vệ bề mặt hạt giống.
- Azoxystrobin (嘧菌酯): Hoạt chất trừ nấm phổ rộng giúp bảo vệ cây con.
- Chuyên dùng để áo hạt giống trước khi gieo sạ.
- Phòng trừ hiệu quả các bệnh hại giai đoạn đầu vụ như bệnh thối rễ, lở cổ rễ, bệnh lúa von (恶苗病) và hiện tượng thối mầm, chết yểu (烂秧病) trên cây trồng.
- Tên sản phẩm trên nhãn: 精甲·咯·嘧菌 (Tinh Giáp – Các – Mễ Khuẩn).
- Tổng hàm lượng hoạt chất: 11%.
- Hỗn hợp 3 hoạt chất chính phối trộn:
- Azoxystrobin (嘧菌酯): 6% — Hoạt chất trừ nấm phổ rộng, có tính nội hấp và lưu dẫn mạnh.
- Fludioxonil (咯菌腈): 1.7% — Hoạt chất tiếp xúc chuyên trị các loại nấm mốc đen, thối rễ, lở cổ rễ.
- Metalaxyl-M / Mefenoxam (精甲霜灵): 3.3% — Hoạt chất nội hấp cực mạnh chuyên phòng trừ nấm Phytophthora, Pythium gây sương mai, thối rễ, chết yểu cây con.
- Dạng thuốc: 悬浮种衣剂 (Huyền phù đặc chủng xử lý hạt giống / thuốc xử lý hạt giống dạng huyền phù).
- Đặc trị nấm bệnh hại rễ và lá: Chuyên trị các loại nấm khuẩn gây thán thư, sương mai, gỉ sét, đốm đen, bạc lá, thối rễ, bã trầu.
- Phòng ngừa thối gốc và lở cổ rễ: Thường được các nhà vườn dùng để xử lý củ/gốc hành con, tỏi, củ giống, rễ cây trồng trước khi hạ thổ nhằm chống thối rễ, chết xanh, và thối nhũn gốc hành.
- Kích thích bộ rễ phát triển: Giúp bộ rễ khỏe mạnh, chống chịu tốt hơn trước các tác nhân gây hại từ đất.
- Mã số đăng ký thuốc bảo vệ thực vật (登记证号): PD20160134.
- Mã số giấy phép sản xuất (生产许可证号): 农药生许(闽)0011 (Cấp tại tỉnh Phúc Kiến).
- Tiêu chuẩn sản phẩm (产品标准号): Q/YH100-2019.
========





