———————————————–
========
- Hoạt chất chính: Emamectin Benzoate (甲氨基阿维菌素苯甲酸盐) với hàm lượng 9,1% (trong đó Emamectin thuần là 8%).
- Dạng thuốc: Dịch hòa tan (可溶液剂).
- Quy cách: Dung tích 200ml/chai.
- Công dụng chính: Dùng để phòng trừ các loại sâu ăn lá, sâu tơ (dị tiễn trùng), bọ trĩ (giết mã), sâu xanh và côn trùng kháng thuốc trên cây trồng.
- Hoạt chất chính: Emamectin Benzoate (甲氨基阿维菌素苯甲酸盐).
- Hàm lượng: 9.1% (Trong đó gốc Emamectin tinh khiết chiếm 8% và muối Benzoate chiếm 9.1%).
- Dạng thuốc: Dạng dung dịch tan trong nước (可溶液剂 – SL).
- Bọ trĩ (蓟马).
- Nhện đỏ (红蜘蛛).
- Các loại sâu hại: Sâu tơ (吊丝虫), sâu xanh, sâu khoang, sâu cuốn lá, sâu keo mùa thu (甜菜夜蛾).
- Liều lượng khuyến cáo: Sử dụng 2 – 2.5 ml cho mỗi mu (đơn vị đo lường Trung Quốc, 1 mu ≈ 667m²). Đối với cây trồng ăn quả hoặc nông nghiệp lớn, tỷ lệ pha thông thường theo kinh nghiệm thực tế của nông dân là khoảng 0.4 – 0.8 ml cho 1 lít nước (tương đương pha 10 – 20ml thuốc cho bình 25 lít).
- Thời điểm phun: Nên phun thuốc ngay khi dịch sâu hại mới bắt đầu xuất hiện ở giai đoạn đầu.
- Thời gian cách ly an toàn (PHI): 5 ngày trước khi thu hoạch đối với các loại rau màu (như hành tây, tỏi, rau cải).
- Hoạt chất Emamectin Benzoate có độc tính rất cao đối với ong và tằm. Tuyệt đối không phun thuốc khi cây trồng đang trong thời kỳ nở rộ hoa có ong hút mật hoặc xung quanh khu vực nuôi tằm, dâu tằm.
- Đeo đồ bảo hộ đầy đủ khi pha chế và phun xịt thuốc.
========



